• 06 Hà Huy Giáp, Tp. Tam kỳ, Quảng Nam
  • 04/04/2025

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

  1. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung; Địa chỉ: Số 06 Hà Huy Giáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
  2. Đơn vị có tài sản: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: Số 103 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
  3. Tên tài sản, nơi có tài sản đấu giá; Giá khởi điểm, tiền đặt trước, phí tham gia đấu giá, bước giá, cách thức đấu giá: Quyền sử dụng đất ở đối với 130 lô đất thuộc Khu dân cư Nam Điện An tại phường Điện An và phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Chi tiết thông tin các lô đất đấu giá:
Stt Ký hiệu thửa đất Mặt cắt đường, tên đường Diện tích (m2) Hệ số Đơn giá khởi điểm (đồng/m2) Thành tiền giá khởi điểm (đồng/lô) Tiền đặt trước (đồng)
1 O-CL1-01 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 126,06 1 14.990.000 1.889.639.400 377.000.000
2 O-CL1-02 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 126,01 1 14.990.000 1.888.889.900 377.000.000
3 O-CL1-03 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 155,58 1,1 14.990.000 2.565.358.620 513.000.000
4 O-CL1-04 13,5m 100 1 11.830.000 1.183.000.000 236.000.000
5 O-CL1-05 13,5m 100 1 11.830.000 1.183.000.000 236.000.000
6 O-CL1-06 13,5m 100 1 11.830.000 1.183.000.000 236.000.000
7 O-CL1-07 13,5m 167,92 1,2 11.830.000 2.383.792.320 476.000.000
8 O-CL2-01 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 202,28 1,1 14.990.000 3.335.394.920 667.000.000
9 O-CL2-02 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 128,97 1 14.990.000 1.933.260.300 386.000.000
10 O-CL2-03 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 133,5 1 14.990.000 2.001.165.000 400.000.000
11 O-CL2-04 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 133,5 1 14.990.000 2.001.165.000 400.000.000
12 O-CL2-05 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 138 1 14.990.000 2.068.620.000 413.000.000
13 O-CL2-06 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,15 1 14.990.000 2.025.898.500 405.000.000
14 O-CL2-07 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,15 1 14.990.000 2.025.898.500 405.000.000
15 O-CL2-08 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,1 1 14.990.000 2.025.149.000 405.000.000
16 O-CL2-09 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,1 1 14.990.000 2.025.149.000 405.000.000
17 O-CL2-10 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 134,17 1 14.990.000 2.011.208.300 402.000.000
18 O-CL2-11 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 132 1 14.990.000 1.978.680.000 395.000.000
19 O-CL2-12 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 139 1 14.990.000 2.083.610.000 416.000.000
20 O-CL2-13 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 132 1 14.990.000 1.978.680.000 395.000.000
21 O-CL2-14 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 138,3 1 14.990.000 2.073.117.000 414.000.000
22 O-CL2-15 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,1 1 14.990.000 2.025.149.000 405.000.000
23 O-CL2-16 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,1 1 14.990.000 2.025.149.000 405.000.000
24 O-CL2-17 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,1 1 14.990.000 2.025.149.000 405.000.000
25 O-CL2-18 21m – lòng đường 11m(ĐT609 mới) 135,1 1 14.990.000 2.025.149.000 405.000.000
26 O-CL2-19 25m 244,36 1,1 15.130.000 4.066.883.480 813.000.000
27 O-CL3-01 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 208,08 1,1 15.540.000 3.556.919.520 711.000.000
28 O-CL3-02 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132,06 1 15.540.000 2.052.212.400 410.000.000
29 O-CL3-03 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132,03 1 15.540.000 2.051.746.200 410.000.000
30 O-CL3-04 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
31 O-CL3-05 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
32 O-CL3-06 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
33 O-CL3-07 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
34 O-CL3-08 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
35 O-CL3-09 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
36 O-CL3-10 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
37 O-CL3-11 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
38 O-CL3-12 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
39 O-CL3-13 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
40 O-CL3-14 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
41 O-CL3-15 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
42 O-CL3-16 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
43 O-CL3-17 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
44 O-CL3-18 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
45 O-CL3-19 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
46 O-CL3-20 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
47 O-CL3-21 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
48 O-CL3-22 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
49 O-CL3-23 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
50 O-CL3-24 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
51 O-CL3-25 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
52 O-CL3-26 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
53 O-CL3-27 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
54 O-CL3-28 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
55 O-CL3-29 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
56 O-CL3-30 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
57 O-CL3-31 21m – lòng đường 13m (ĐT609 mới) 132 1 15.540.000 2.051.280.000 410.000.000
58 O-CL4-01 25m 182,58 1,2 15.130.000 3.314.922.480 662.000.000
59 O-CL4-02 13,5m 115,06 1 11.830.000 1.361.159.800 272.000.000
60 O-CL4-03 13,5m 115,04 1 11.830.000 1.360.923.200 272.000.000
61 O-CL4-04 13,5m 115,02 1 11.830.000 1.360.686.600 272.000.000
62 O-CL4-05 13,5m 115,01 1 11.830.000 1.360.568.300 272.000.000
63 O-CL4-06 13,5m 115,01 1 11.830.000 1.360.568.300 272.000.000
64 O-CL4-07 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
65 O-CL4-08 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
66 O-CL4-09 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
67 O-CL4-10 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
68 O-CL4-11 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
69 O-CL4-12 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
70 O-CL4-13 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
71 O-CL4-14 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
72 O-CL4-15 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
73 O-CL4-16 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
74 O-CL4-17 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
75 O-CL4-18 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
76 O-CL4-19 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
77 O-CL4-20 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
78 O-CL4-21 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
79 O-CL4-22 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
80 O-CL4-23 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
81 O-CL4-24 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
82 O-CL4-25 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
83 O-CL4-26 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
84 O-CL4-27 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
85 O-CL4-28 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
86 O-CL4-29 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
87 O-CL4-30 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
88 O-CL4-31 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
89 O-CL4-32 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
90 O-CL4-33 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
91 O-CL4-34 13,5m 115 1 11.830.000 1.360.450.000 272.000.000
92 O-CL5-01 19,5m 122,6 1 14.840.000 1.819.384.000 363.000.000
93 O-CL5-02 19,5m 122,6 1 14.840.000 1.819.384.000 363.000.000
94 O-CL5-03 19,5m 122,6 1 14.840.000 1.819.384.000 363.000.000
95 O-CL5-04 19,5m 183,7 1,2 14.840.000 3.271.329.600 654.000.000
96 O-CL9-01 25m 167,66 1,2 15.130.000 3.044.034.960 608.000.000
97 O-CL9-02 13,5m 100,06 1 11.830.000 1.183.709.800 236.000.000
98 O-CL9-03 13,5m 100,04 1 11.830.000 1.183.473.200 236.000.000
99 O-CL9-04 13,5m 100,03 1 11.830.000 1.183.354.900 236.000.000
100 O-CL9-05 13,5m 100,01 1 11.830.000 1.183.118.300 236.000.000
101 O-BT1-01 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 274,98 1,2 12.450.000 4.108.201.200 821.000.000
102 O-BT1-02 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 232,82 1 12.450.000 2.898.609.000 579.000.000
103 O-BT1-03 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 238,15 1 12.450.000 2.964.967.500 592.000.000
104 O-BT1-04 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 235,98 1 12.450.000 2.937.951.000 587.000.000
105 O-BT1-05 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 235,98 1 12.450.000 2.937.951.000 587.000.000
106 O-BT1-06 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 235,98 1 12.450.000 2.937.951.000 587.000.000
107 O-BT1-07 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 235,98 1 12.450.000 2.937.951.000 587.000.000
108 O-BT1-08 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 235,98 1 12.450.000 2.937.951.000 587.000.000
109 O-BT1-09 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 235,98 1 12.450.000 2.937.951.000 587.000.000
110 O-BT1-10 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 235,98 1 12.450.000 2.937.951.000 587.000.000
111 O-BT1-11 25m 258,5 1,2 15.130.000 4.693.326.000 938.000.000
112 O-BT2-01 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 308,2 1,2 12.450.000 4.604.508.000 920.000.000
113 O-BT2-02 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 200 1 12.450.000 2.490.000.000 498.000.000
114 O-BT2-03 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 200 1 12.450.000 2.490.000.000 498.000.000
115 O-BT2-04 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 306,18 1,1 12.450.000 4.193.135.100 838.000.000
116 O-BT3-01 13,5m 200 1 11.830.000 2.366.000.000 473.000.000
117 O-BT3-02 13,5m 203,35 1 11.830.000 2.405.630.500 481.000.000
118 O-BT3-03 13,5m 202,34 1 11.830.000 2.393.682.200 478.000.000
119 O-BT3-04 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 202,38 1 12.450.000 2.519.631.000 503.000.000
120 O-BT3-05 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 202,36 1 12.450.000 2.519.382.000 503.000.000
121 O-BT3-06 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 207,22 1 12.450.000 2.579.889.000 515.000.000
122 O-BT3-07 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 205,85 1 12.450.000 2.562.832.500 512.000.000
123 O-BT3-08 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 205,85 1 12.450.000 2.562.832.500 512.000.000
124 O-BT3-09 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 205,85 1 12.450.000 2.562.832.500 512.000.000
125 O-BT3-10 13,5m (đối diện cây xanh, công viên) 205,85 1 12.450.000 2.562.832.500 512.000.000
126 O-BT3-11 25m 259,69 1,2 15.130.000 4.714.931.640 942.000.000
127 O-BT4-01 25m (đối diện cây xanh, công viên) 410,75 1,2 15.860.000 7.817.394.000 1.563.000.000
128 O-BT4-02 25m (đối diện cây xanh, công viên) 270 1 15.860.000 4.282.200.000 856.000.000
129 O-BT4-03 25m (đối diện cây xanh, công viên) 270 1 15.860.000 4.282.200.000 856.000.000
130 O-BT4-04 25m (đối diện cây xanh, công viên) 428,96 1,2 15.860.000 8.163.966.720 1.632.000.000
Tổng cộng 20.228,88 287.131.115.660 57.379.000.000

– Tổng giá khởi điểm 130 lô đất: 287.131.115.660 đồng (Hai trăm tám mươi bảy tỷ, một trăm ba mươi mốt triệu, một trăm mười lăm ngàn, sáu trăm sáu mươi sáu đồng chẵn).

– Phí tham gia đấu giá (mua hồ sơ): 500.000 đồng /1 bộ hồ sơ/ 1 lô đất.

– Bước giá: 50.000.000 đồng – Được áp dụng cho 130 lô.

– Cách thức đấu giá: Đấu giá từng lô.

Khách hàng trúng đấu giá mua tài sản có trách nhiệm nộp các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Nhà nước và chịu lệ phí công chứng hợp đồng mua bán tài sản (nếu có).

  1. Hình thức, phương thức đấu giá: Hình thức đấu giá bằng bỏ phiếu kín gián tiếp 01 lần, theo phương thức trả giá lên có cộng bước giá.
  2. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 55 Luật Đất đai năm 2013 và đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 38 – Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016; đồng thời không vi phạm quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp đang sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư khác.

– Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Sau khi mua hồ sơ, khách hàng điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn và nộp trực tiếp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền đặt trước và hoàn tất thủ tục đăng ký theo quy định.

  1. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ, nộp hồ sơ:

  + Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tại 04 nơi: Trong giờ hành chính (trừ các ngày thứ bảy, chủ nhật)

– Tại Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn (ĐC: Số 103 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam): Từ ngày ban hành thông báo đến 17h00’ ngày 18/7/2022.

– Tại Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung (ĐC: 06 Hà Huy Giáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam): Từ ngày ban hành thông báo đến 17h00’ ngày 18/7/2022.

– Tại Hội trường UBND phường Điện An (Trong 05 ngày làm việc trước ngày kết thúc bán hồ sơ): Từ ngày 11/7/2022 đến 17h00’ ngày 15/7/2022.

– Tại Hội trường UBND phường Vĩnh Điện (Trong 05 ngày làm việc trước ngày kết thúc bán hồ sơ): Từ ngày 11/7/2022 đến 17h00’ ngày 15/7/2022.

          + Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ tại 02 nơi: Trong giờ hành chính (trừ các ngày thứ bảy, chủ nhật)

– Tại Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn (ĐC: Số 103 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam): Từ ngày ban hành thông báo đến 17h00’ ngày 11/7/2022.

– Tại Hội trường UBND phường Vĩnh Điện (ĐC: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam): Từ ngày 11/7/2022 đến 17h00’ ngày 18/7/2022.

  1. Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Trong giờ hành chính từ ngày 18/7/2022 đến 17h00’ ngày 20/7/2021 (Người tham gia đấu giá có thể tự nguyện nộp tiền đặt trước trước thời hạn trên). Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước vào tài khoản số 56210005464494 mở tại Ngân hàng TMCP đầu tư và Phát triển Việt Nam – CN Quảng Nam (BIDV), chủ tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung.

 

          *** Lưu ý: Khách hàng phải cẩn thẩn khi nộp tiền bắt buộc phải ghi đúng tên chủ tài khoản và số tài khoản, để tránh trường hợp sai sót mất quyền bỏ phiếu tham gia trả giá.

          – Hình thức nộp tiền: nộp tiền mặt hay chuyển khoản tại ngân hàng nhưng bắt buộc phải có giấy chuyển tiền hoặc chứng từ chuyển tiền có xác nhận của ngân hàng. Trước khi tham gia bỏ phiếu trả, khách hàng mang theo chứng từ nộp tiền đặt trước nộp lại cho Công ty. Khoản tiền đặt trước hợp lệ là khoản tiền báo có trong tài khoản Công ty trước 17h00’ ngày 20/7/2021.

Nội dung bắt buộc khi chuyển khoản hoặc nộp tiền mặt:                       “(Tên người đăng ký tham gia đấu giá) nộp tiền đặt trước các lô đất ………………”

          Ví dụ: “Nguyễn Văn A nộp tiền đặt trước 5 lô đất O-CL1-01, O-CL1-02, O-CL1-03, O-CL1-04, O-CL1-05”

  1. Thời gian, địa điểm nộp phiếu trả giá: Từ 07h00’ đến 11h00’ ngày 21/07/2022. Tại Hội trường UBND phường Vĩnh Điện (ĐC: số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam)
  2. Thời gian, địa điểm xem tài sản:

– Thời gian xem tài sản: Khách hàng xem tài sản phải liên hệ Công ty trong vòng 02 ngày 14/7/2022 và 15/7/2022 (trong giờ hành chính). Ngoài những ngày trên Công ty có treo pano tại vị trí lô đất và sơ đồ phân lô tại Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn và Hội trường UBND phường Vĩnh Điện.

– Địa điểm xem tài sản: Khu dân cư Nam Điện An tại phường Điện An và phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

  1. Thời gian, địa điểm công bố kết quả đấu giá (dự kiến):

Khách hàng đủ điều kiện tham gia đấu giá (đã nộp hồ sơ đăng ký và nộp tiền đặt trước) đi dự công bố đấu giá theo giấy mời Công ty ban hành và được phát ngay ngày kết thúc việc bỏ phiếu.

         – Đối với 57 lô thuộc các khu đất có ký hiệu O-CL1, O-CL2, O-CL3: Lúc 13h30’ ngày 21/7/2022 tại Hội trường UBND phường Vĩnh Điện (ĐC: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam)

– Đối với 38 lô thuộc các khu đất có ký hiệu O-CL4, O-CL5: Lúc 08h00’ ngày 22/7/2022 tại Hội trường UBND phường Vĩnh Điện (ĐC: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam).

– Đối với 35 lô thuộc các khu đất có ký hiệu O-CL9, O-BT1, O-BT2, O-BT3, O-BT4: Lúc 13h30’ ngày 22/7/2022 tại Hội trường UBND phường Vĩnh Điện (ĐC: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam).

Mọi chi tiết xin liên hệ: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung; ĐC: 06 Hà Huy Giáp, TP Tam Kỳ; ĐT: 086 9143999 (Mrs Liên) hoặc 0935.080646 (Mr Vương). Tại Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn liên hệ: 0905749595 (Mr Lực) (Khách hàng lưu ý gọi điện thoại trong giờ làm việc).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *